| Đặc điểm | Hấp thụ năng lượng hiệu quả |
|---|---|
| Kiểu | Tấm chắn bùn cao su loại V |
| Màu sắc | đen hoặc theo yêu cầu |
| Vật liệu | Cao su thiên nhiên hàng đầu |
| Độ bền kéo | ≥8 Mpa |
| Màu sắc | Đen/Xám/Trắng/Theo yêu cầu |
|---|---|
| giấy chứng nhận | BV, DNV, SGS, LR, CCS |
| Vật liệu | Cao su tự nhiên |
| Chiều rộng | tùy chỉnh |
| Kích cỡ | tùy chỉnh |
| Đặc điểm | Khả năng chống va đập vượt trội |
|---|---|
| Kiểu | Tấm chắn bùn cao su loại V |
| Màu sắc | đen hoặc theo yêu cầu |
| Vật liệu | Cao cấp cao su tự nhiên |
| Độ bền kéo | ≥8 Mpa |
| Đặc điểm | Khả năng hấp thụ năng lượng cao |
|---|---|
| Kiểu | Chắn bùn loại V |
| Màu sắc | đen hoặc theo yêu cầu |
| Vật liệu | Cao su tự nhiên bền |
| Độ bền kéo | ≥8 Mpa |
| Đặc điểm | Dễ dàng cài đặt và bảo trì |
|---|---|
| Kiểu | Chắn bùn loại V |
| Màu sắc | đen hoặc theo yêu cầu |
| Vật liệu | Cao su thiên nhiên hiệu suất cao |
| Độ bền kéo | ≥8 Mpa |
| Đặc điểm | Hấp thụ năng lượng cao |
|---|---|
| Kiểu | Chắn bùn loại V |
| Màu sắc | đen hoặc theo yêu cầu |
| Vật liệu | Cao su tự nhiên chắc chắn |
| Độ bền kéo | ≥8 Mpa |
| Đặc điểm | Sức bền không có đối thủ |
|---|---|
| Loại | Tấm chắn bùn cao su loại V |
| Màu sắc | đen hoặc theo yêu cầu |
| Vật liệu | Cao cấp cao su tự nhiên |
| Độ bền kéo | ≥8 Mpa |
| Cài đặt | Dễ dàng. |
|---|---|
| BẢO TRÌ | Mức thấp |
| Độ bền | Cao |
| Hình dạng | Vòm |
| Vật liệu | Cao su |
| Độ bền kéo | ≥16 MPA |
|---|---|
| Phần | Đòi buồng tàu |
| Kháng chiến | Khả năng chống mài mòn và thời tiết tuyệt vời |
| Phụ kiện | Đai ốc, bu lông, vòng đệm, v.v. |
| lực lượng phản ứng | 147kN đến 920kN |
| Logo | Logo tùy chỉnh Chấp nhận |
|---|---|
| Độ bền | Độ bền cao |
| Bề mặt | Mịn hoặc hoa văn |
| OEM | hoan nghênh |
| Phương pháp sản xuất | Lưu hóa |